1. phansodo

    phansodoThành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    21 Tháng bảy 2014
    Bài viết:
    19

    (08.6273.2222) Sửa máy giặt tại tphcm

    Thảo luận trong 'Điện tử - Điện máy' bắt đầu bởi phansodo, 6 Tháng một 2015.

    Máy giặt không có nguồn, nước không cấp vào được,… Bạn muốn tìm dịch vụ sửa máy giặt chuyên nghiệp, nhanh chóng, linh kiện chính hãng, giá rẻ. Hãy gọi ngay tổng đài 08.6273.2222 hotline 0902.563.208 để được hưởng những mong muốn đó. Chúng tôi sẽ đến ngay sau 30′ liên hệ dịch vụ.


    Những tình trạng hư hỏng thường gặp của máy giặt


    Không có nguồn điện vào máy giặt.
    Hoạt động một lúc thì ngưng.
    Máy giặt không hoạt động đúng theo chu trình đã cài đặt sẵn.
    Lồng giặt rung, lắc mạnh.
    Dây curoa bị dãn.
    Mục lồng, chân máy giặt.
    Quần áo giặt không sạch.
    Thời gian giặt lâu hơn bình thường.
    Máy giặt không vắt, vắt rung, kêu to.
    Sửa máy giặt không cấp nước, cấp nước liên tục, cấp nước chậm
    Cấp nước vào khi ở chu trình vắt.
    Công tắc cửa bị hư. Không mở cửa được.
    Máy giặt bị rò rỉ điện ra bên ngoài.
    Nước xả không chảy ra, nước xả ra liên tục.
    Bật máy lên báo lỗi ngay đèn LED nháy.
    Máy có tiếng kêu lạch cạch
    Máy giặt không tự động tắt nguồn sau khi kết thúc quá trình giặt.
    Máy giặt xả nước liên tục.
    Bàn phím có nút sử dụng được, nút không. Bàn phím máy giặt bị liệt.



    Chuyên sửa máy giặt các hãng


    Máy giặt lồng ngang, lồng nghiêng, lồng đứng LG.
    Máy giặt Sharp lồng đứng.
    Sửa máy giặt Electrolux.
    Sửa chữa máy giặt Panasonic.
    Sua may giat Toshiba.
    Máy giặt Sanyo.
    Sửa máy giặt Samsung.
    Máy giặt lồng ngang Candy.
    Các dòng máy giặt Hitachi.

    Mã lỗi các loại máy giặt


    MÁY GIẶT LG


    AE (auto off): Tự động tắc Rờ le, công tắc nguồn, dây xanh nối đến board.
    CE (current): Lỗi nguồn, motor.
    DE (door): Lỗi cửa mở dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ.
    DHE (dry heat): Motor quạt làm khô, đầu nóng.
    £E: Lỗi thermistor.
    SE (sensor): Lỗi cảm biến.
    LE (lock,motor): Lỗi khóa, động cơ.
    PE Cảm biến áp lực phao.
    IE (inlet): Nước ngõ vào Khóa nước, bộ lọc.
    UE (unbalance): Lỗi cân bằng long đền, board, phao.
    OE (outlet): Ngõ xã nước Motor xả, ống xả.
    FE (flood): Lỗi tràn nước.
    E3 Buồng giặt và cảm biến Động cơ, dây cua-ro.
    OF (overflood) Lỗi tràn nước.


    MÁY GIẶT PANASONIC


    H01: Áp lực cảm biến. Kiểm tra công tắc áp suất, hệ thống dây điện cảm biến cấp độ.
    H04: Hệ thống điện gặp sự cố.
    H05: Dữ liệu không được lưu vào bộ điều khiển điện tử.
    H07: Kiểm tra động cơ hệ thống dây điện.
    H09: Không truyền được lệnh đến board máy giặt.
    H17: Nhiệt điện trở hoặc cảm biến nhiệt độ phát hiện tín hiệu bất thường.
    H18: Động cơ nhiệt điện trở cảm biến phát hiện tín hiệu bất thường.
    H21: Áp lực cảm biến phát hiện mực nước tăng từ nguồn cung cấp nước.
    H23: Nóng relay trên PCB chính
    H25: Phát hiện lỗi của động cơ.
    H27: Công tắc cửa gặp sự cố
    H29: Quạt làm mát chạy chậm, không hoạt động.
    H46: Tín hiệu từ máy giặt phát hiện rò rỉ tại cơ sở.
    H51: Quá tải.
    H52: Điện áp đầu vào quá cao
    H53: Điện áp đầu vào quá thấp.
    H55: Động cơ truyền động chính bị lỗi.
    U12: Công tắc cửa gặp sự cố.
    U13: Tải không cân bằng được phát hiện trong máy giặt.
    U14: Máy giặt không không có nước, điện vào.


    MÁY GIẶT SANYO


    E1: Trở ngại về nguồn nước.
    E2: Nước không xả ra …….do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …..
    U3: Đặt máy không cân bằng . hoặc đồ dồn về 1 phía.
    U4: Sự cố từ công tắc nắp đến bo mạch.
    U5: Mở nắp khi đang cài ở chế độ an toàn trẻ em.
    EC: Hỏng cảm biến mực nược nước ,hoặc đường dây từ phao đến bo.
    UA: Máy giặt hư phao.
    UC: Hư công tắc cửa.
    UE: Lỗi kết nối motor, hỏng motor.


    MÁY GIẶT HITACHI


    C1: Không cấp đủ nước, nguồn nước, áp lực nước, dây điện từ board đến valve nước.
    C2: Không xã hết nước.
    C3: Máy ko vắt, chưa đóng nắp, công tắc cửa hỏng, dây điện từ board đến công tắc cửa đứt.
    C4: Máy ko vắt, đồ trong thùng không cân bằng.
    C8: Không khóa được nắp, coi đóng nắp chưa, kiểm tra công tắc cửa.
    C9: Không mở được nắp, kiểm tra công tắc cửa.
    EE: Lỗi board mạch.
    F1: Cảm biến mực nước có vấn đề.
    F2: Motor có vấn đề hoặc motor hỏng.
    F9: Kiểm tra các senso, hoặc chuột cắn dây từ senso đến board mạch (bộ diếm từ).
    FD: Trục ly hợp có vấn đề.
    FF: Kết thúc hiển thị các lỗi.
    FO: Kiểm tra phao nước, các vấn đề liên quan như dây bị đứt, các jack cắm tiếp xúc, chuột cắn dây, từ phao đến board mạch.


    MÁY GIẶT TOSHIBA


    E1: Lỗi xả nước.
    E2: Lỗi khóa an toàn (Công tắc cửa).
    E3: Đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt.
    E4: Hư phao.
    E5: Lỗi cấp nước.
    E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp.
    Ec1: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
    Ec3: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
    F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước
    E7: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso trục ly hợp.
    E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, bấm mực nước, hẹn giờ, xả, mở nguồn cùng lúc. Báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại hoạt động tốt.
    E7-4: Lỗi đếm từ.
    E8: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso truc ly hợp.
    E9: Nước bị rò, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, vướng đồ senso mực nước hỏng, ko quên kiểm tra các đầu dây.
     

Chia sẻ trang này