1. maingoc4000

    maingoc4000Thành Viên Cấp 1

    Tham gia ngày:
    15 Tháng tám 2016
    Bài viết:
    43
    Toàn Quốc

    Điểm chuẩn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM từ 18 đến 24 điểm

    Thảo luận trong 'Linh tinh' bắt đầu bởi maingoc4000, 27 Tháng tám 2016.

    -Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM tuyên bố điểm chuẩn cho cơ quan chính tại TP.HCM, phân hiệu tại Gia Lai và Ninh Thuận.
    Từ khóa : luyện nghe tiếng anh cơ bản 1

    Điểm chuẩn của trường tại xí nghiệp chính dao động từ 18-24 điểm. Điểm chuẩn tại Phân hiệu Ninh Thuận bằng điểm sàn và Phân hiệu Gia Lai là 16 điểm.
    Cụ thể như sau:
    STT

    Ký hiệu trường

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Môn xét tuyển

    Điểm chuần

    Ghi chú
    các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại công ty chính tại TP. Hồ Chí Minh)

    1

    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

    D140215

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    2

    Ngôn ngữ Anh (*)

    D220201

    (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
    Môn anh văn nhân hệ số 2

    24.00
    3

    Kinh tế

    D310101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    19.00
    4

    Bản đồ học

    D310501

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    20.00
    5

    Quản trị kinh doanh

    D340101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    19.50
    6

    Kế toán

    D340301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    19.50
    7

    công nghệ sinh học

    D420201

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    21.50
    8

    Khoa học môi trường

    D440301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.00
    9

    công nghệ tin tức

    D480201

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    19.50
    10

    kỹ nghệ kỹ thuật cơ khí

    D510201

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    20.00
    11

    kỹ nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    D510203

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    20.50
    12

    công nghệ kỹ thuật ô tô

    D510205

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    21.00
    13

    công nghệ kỹ thuật nhiệt

    D510206

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    19.50
    14

    kỹ nghệ kỹ thuật hóa học

    D510401

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    15

    Kỹ thuật chỉ huy và tự động hóa

    D520216

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    20.00
    16

    Kỹ thuật môi trường

    D520320

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.00
    17

    công nghệ thực phẩm

    D540101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    18

    công nghệ chế khiến thủy sản

    D540105

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    19.75
    19

    kỹ nghệ chế khiến lâm sản

    D540301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    20

    Chăn nuôi

    D620105

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.00
    21

    Nông học

    D620109

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    22

    bảo vệ thực vật

    D620112

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    23

    công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    D620113

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    24

    kinh doanh nông nghiệp

    D620114

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    19.00
    25

    nâng cao nông thôn

    D620116

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    18.00
    26

    Lâm nghiệp

    D620201

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    27

    Nuôi trồng thủy sản

    D620301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.50
    28

    Thú y

    D640101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    22.00
    29

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    D850101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.00
    30

    Quản lý đất đai

    D850103

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    19.00
    Chương trình tiên tiến
    1

    kỹ nghệ thực phẩm

    D540101
    (CTTT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    2

    Thú y

    D640101
    (CTTT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    22.00
    chương trình đào tạo chất lượng cao
    1

    Quản trị kinh doanh

    D340101
    (CLC)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    19.50
    2

    công nghệ sinh học

    D420201
    (CLC)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    21.50
    3

    kỹ nghệ kỹ thuật cơ khí

    D510201
    (CLC)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    20.00
    4

    Kỹ thuật môi trường

    D520320
    (CLC)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.00
    5

    kỹ nghệ thực phẩm

    D540101
    (CLC)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    20.50
    chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
    1

    Thương mại quốc tế

    D310106
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    18.00
    2

    mua bán thế giới

    D340120
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    18.50
    3

    công nghệ sinh học

    D420201
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    4

    Khoa học và quản lý môi trường

    D440301
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    18.00
    5

    công nghệ thông tin

    D480201
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    18.00
    6

    Quản lý và kinh doanh nông nghiệp thế giới

    D620114
    (LKQT)

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    18.00
    NLG

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI


    Vùng tuyển sinh:
    Thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Tây Nguyên.
    phương pháp tuyển sinh:
    Xét tuyển dụng dựa vào kết quả kỳ thi THPT nước.
    các ngành giảng dạy đại học
    1

    Kế toán

    D340301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    16.00
    2

    kỹ nghệ thực phẩm

    D540101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    16.00
    3

    Nông học

    D620109

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    16.00
    4

    Lâm nghiệp

    D620201

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    16.00
    5

    Thú y

    D640101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    16.00
    6

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    D850101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    16.00
    7

    Quản lý đất đai

    D850103

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    16.00
    NLN

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN


    Vùng tuyển dụng sinh:
    Thí sinh có hộ khẩu tại những tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Tây Nguyên.
    phương pháp tuyển sinh:
    Xét tuyển dựa trên thành quả kỳ thi THPT nước.
    các ngành dạy học đại học
    1

    Quản trị mua bán

    D340101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

    15.00
    2

    kỹ nghệ thực phẩm

    D540101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    15.00
    3

    Nông học

    D620109

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    15.00
    4

    Nuôi trồng thủy sản

    D620301

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    15.00
    5

    Thú y

    D640101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    15.00
    6

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    D850101

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
    Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

    15.00
    7

    Quản lý đất đai

    D850103

    (Toán, Lý, Hóa)
    Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

    15.00
    Lê Huyền
    • chia sẻ
    VietBao.vn
    Comment :Điểm chuẩn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM từ 18 đến 24 điểm

    ý tưởng người đọc
    Viết phản hồi
    Bạn nên gửi đánh giá, góp ý hay liên lạc về bài viết
    Điểm chuẩn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM từ 18 đến 24 điểm
    bằng cách gửi thư điện tử tới
    Lien He Bao Viet Nam
    . Xin bao gồm tên bài viết
    Diem chuan Truong DH Nong Lam TPHCM tu 18 den 24 diem
    ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc
    Điểm chuẩn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM từ 18 đến 24 điểm
    ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề
    của chuyên mục
    giáo dục
     

Chia sẻ trang này