1. maytinhcure7749

    maytinhcure7749Thành Viên Cấp 1

    Tham gia ngày:
    28 Tháng một 2015
    Bài viết:
    143
    Toàn Quốc

    Thư viện giáo án điện tử lớp 2 môn Tiếng Việt học kỳ II

    Thảo luận trong 'Linh tinh' bắt đầu bởi maytinhcure7749, 2 Tháng mười hai 2015.

    Danh sách bài giảng điện tử có trong đĩa giao an dien tu tieng viet lop 2 học kỳ II
    Tuần Tuần Tên bài
    1 19 KC. Chuyện bốn mùa
    2 19 LT&C. Từ ngữ về các mùa. Đặt và đáp câu hỏi khi nào
    3 19 TĐ. Thư trung thu
    4 19 TĐ. Chuyện bốn mùa
    5 20 KC. Ông mãnh thắng thần gió
    6 20 LT&C. Từ ngữ về thời tiết
    7 20 TĐ. Mùa xuân đến
    8 20 TĐ. Ông mãnh thắng thần gió
    9 20 TLV. Tả ngắn về bốn mùa
    10 21 KC. Chim sơn ca và bông cúc trắng
    11 21 LT&C. Từ ngữ về chim chóc. Đặt và đáp câu hỏi ở đâu
    12 21 TĐ. Chim sơn ca và bông cúc trắng
    13 21 TĐ. Vè chim
    14 21 TLV. Đáp lời cảm ơn. Tả ngắn về loài chim
    15 22 LT&C. Từ ngữ về loài chim
    16 22 TĐ. Cò và cuốc
    17 22 TĐ. Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    18 22 TLV. Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim
    19 23 KC. thầy thuốc sói
    20 23 LT&C. Từ ngữ về muông thú. Đặt và đáp câu hỏi
    21 23 TĐ. Bác sĩ sói
    22 23 TĐ. Nội quy đảo khỉ
    23 23 TLV. Đáp lời khẳng định
    24 24 KC. Quả tim khỉ
    25 24 LT&C. Từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy
    26 24 TĐ. Quả tim khỉ
    27 24 TĐ. Voi nhà
    28 24 TLV. Đáp lời phủ định. Nghe đáp câu hỏi
    29 25 KC. Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
    30 25 LT&C. Từ ngữ về sông biển. Đặt và giải đáp câu hỏi vì sao
    31 25 TĐ. Bé nhìn biển
    32 25 TĐ. Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
    33 25 TLV. Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh và đáp câu hỏi
    34 26 KC. Tôm càng và cá con
    35 26 LT&C. Từ ngữ về sông biển dấu phẩy
    36 26 TĐ. Sông hương
    37 26 TĐ. Tôm càng và cá con
    38 26 TLV. Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển
    39 28 KC. Kho báu
    40 28 LT&C. Từ ngữ về cây cối. Đặt và đáp câu hỏi để làm gì. Dấu chấm dấu phẩy
    41 28 TĐ. Cây dừa
    42 28 TĐ. Kho báu
    43 28 TLV. Tả ngắn về cây cối
    44 29 LT&C. Từ ngữ về cây cối
    45 29 TĐ. Cây đa quê hương
    46 29 TĐ. Những quả đào
    47 30 KC. Ai ngoan sẽ được thưởng
    48 30 LT&C. Từ ngữ về Bác Hồ
    49 30 TĐ. Ai ngoan sẽ được thưởng
    50 30 TĐ. Cháu nhớ Bác Hồ
    xem thêm: Thu vien giao an dien tu
    51 31 KC. Chiếc rễ đa tròn
    52 31 LT&C. Từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩy
    53 31 TĐ. Cây và hoa bên lăng Bác
    54 31 TĐ. Chiếc rễ đa tròn
    55 32 KC. Chuyện quả bầu
    56 32 LT&C. Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy
    57 32 TD. Chuyện quả bầu
    58 32 TĐ. Tiếng chổi tre
    59 32 TLV. Đọc lời từ chối. Đọc sổ giao thông
    60 33 LT&C. Từ chỉ nghề nghiệp
    61 33 TĐ. Bóp nát quả cam
    62 33 TĐ. Lượm
    63 33 TLV. Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến
    64 34 LT&C. Từ trái nghĩa. Từ chỉ nghề
    65 34 TĐ. Đàn bê của anh Hồ Giáo
    66 34 TĐ. Người làm đồ chơi
    67 34 TLV. Kể ngắn về người nhà


    học trò tiếp chuyện được tìm hiểu thêm các câu chuyện, các bài tập đọc để nâng cao khả năng viết văn ngoài ra còn được luyện từ và câu về từ ngữ các loài động vật, từ trái nghĩa . . .Giáo viện giúp học trò tiếp thu thêm những kiến thức về các mối quan hệ, cách ứng xử và môi trường xung quanh

    Một số từ khóa dạo: Thư viện bài giảng điện tử môn tiếng việt lớp 2, bài giảng điện tử môn tiếng việt lớp 2, giáo án điện tử môn tiếng việt lớp 2, bai giang dien tu mon tieng viet lop 2, thu vien bai giang dien tu lop 2 mon tieng viet , giao an dien tu mon tieng viet lop 2
     

Chia sẻ trang này