1. doanhson1991

    doanhson1991Thành Viên Cấp 1

    Tham gia ngày:
    9 Tháng mười hai 2013
    Bài viết:
    111

    Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát (phần 1)

    Thảo luận trong 'Linh tinh' bắt đầu bởi doanhson1991, 18 Tháng sáu 2015.

    Hello có nghĩa xin chào

    >> Có thể bạn quan tâm: Luyện thi ielts | Tiếng anh giao tiếp

    Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don"t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng...mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence...

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia divide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng , thời giờ là time

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ , cái tù là jail

    Duck là vịt , pig là heo

    Rich là giàu có , còn nghèo là poor

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó , còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì , cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool

    Late là muộn , sớm là soon

    Hospital bệnh viẹn , school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary

    Exam có nghĩa kỳ thi

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region có nghĩa là miền,

    Interupted gián đoạn còn liền next to.

    Coins dùng chỉ những đồng xu,

    Còn đồng tiền giấy paper money.

    Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

    A moment một lát còn ngay ringht now,

    Brothers-in-law đồng hao.

    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

    Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

    Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

    Vẫn còn dùng chữ still,

    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Gold là vàng, graphite than chì.

    Munia tên gọi chim ri

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

    Migrant kite là chú diều hâu

    Warbler chim chích, hải âu petrel

    Stupid có nghĩa là khờ,

    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

    How many có nghĩa bao nhiêu.

    Too much nhiều quá , a few một vài

    Right là đúng , wrong là sai

    Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

    Flower có nghĩa là hoa

    Hair là mái tóc, da là skin

    Buổi sáng thì là morning

    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

    Wander có nghĩa lang thang

    Màu đỏ là red, màu vàng yellow

    Yes là đúng, không là no

    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

    Sleep là ngủ, go là đi

    Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

    White là trắng, green là xanh

    Hard là chăm chỉ , học hành study

    Ngọt là sweet, kẹo candy

    Butterfly là bướm, bee là con ong

    River có nghĩa dòng sông

    Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

    Dirty có nghĩa là dơ

    Bánh mì bread, còn bơ butter

    Bác sĩ thì là doctor

    Y tá là nurse, teacher giáo viên

    Mad dùng chỉ những kẻ điên,

    Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

    A song chỉ một bài ca.

    Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

    Firstly có nghĩa trước tiên

    Silver là bạc , còn tiền money

    Biscuit thì là bánh quy

    Can là có thể, please vui lòng

    Winter có nghĩa mùa đông

    Iron là sắt còn đồng copper

    Kẻ giết người là killer

    Cảnh sát police , lawyer luật sư

    Emigrate là di cư

    Bưu điện post office, thư từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng

    Space có nghĩa không gian

    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
     

Chia sẻ trang này