1. doanhson1991

    doanhson1991Thành Viên Cấp 1

    Tham gia ngày:
    9 Tháng mười hai 2013
    Bài viết:
    111

    Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề: Vùng quê (Countryside)

    Thảo luận trong 'Linh tinh' bắt đầu bởi doanhson1991, 16 Tháng sáu 2015.

    live in a village/the countryside/an isolated area/a rural backwater
    sống trong một ngôi làng/vùng quê/một khu vực hẻo lánh/một vùng nông thôn tù túng

    >> Có thể bạn biết: Tiếng anh trẻ em | Luyện thi ielts

    enjoy the relaxed/slower pace of life
    yêu thích nhịp sống thanh thản/chậm

    enjoy/love/explore the great outdoors
    thích/yêu thích/khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo

    look for/get/enjoy a little peace and quiet
    tìm/được/thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh

    need/want to get back/closer to nature
    cần/muốn trở về/muốn với thiên nhiên

    be surrounded by open/picturesque countryside
    được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi/như tranh vẽ

    escape/quit/get out of/leave the rat race
    trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời cuộc sống luẩn quẩn

    seek/achieve a better/healthy work-life balance
    tìm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh

    downshift to a less stressful life
    thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn

    seek/start a new life in the country
    tìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê

    create/build/foster a strong sense of community
    tạo ra/xây dựng/nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững

    depend on/be employed in/work in agriculture
    dựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp

    live off/farm the land
    sống nhờ/trồng trọt chăn nuôi trên mảnh đất

    tackle/address the problem of rural unemployment
    giải quyết/đề cập đến vấn đề về phát triển nông thôn
     

Chia sẻ trang này